| Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G8 |
27
|
58
|
| G7 |
400
|
003
|
| G6 |
7538
4254
1904
|
7392
7415
9428
|
| G5 |
9078
|
2667
|
| G4 |
93708
57856
36529
51515
26445
65378
82518
|
30399
14161
42794
56124
81320
06841
14675
|
| G3 |
12968
85605
|
71841
76614
|
| G2 |
51067
|
45331
|
| G1 |
92655
|
29551
|
| ĐB |
744184
|
988145
|
| Đầu | Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 00, 04, 05, 08 | 03 |
| 1 | 15, 18 | 14, 15 |
| 2 | 27, 29 | 20, 24, 28 |
| 3 | 38 | 31 |
| 4 | 45 | 41, 41, 45 |
| 5 | 54, 55, 56 | 51, 58 |
| 6 | 67, 68 | 61, 67 |
| 7 | 78, 78 | 75 |
| 8 | 84 | |
| 9 | 92, 94, 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
|---|---|---|---|
| G8 |
88
|
99
|
82
|
| G7 |
774
|
954
|
428
|
| G6 |
7924
5053
9552
|
6501
7911
1909
|
9458
7947
3828
|
| G5 |
9077
|
1488
|
3992
|
| G4 |
13277
18750
10634
64185
56799
29597
51784
|
81391
99418
61605
39599
42817
18617
69740
|
50685
58905
08826
89320
60391
80520
62482
|
| G3 |
80897
59285
|
39042
98039
|
41191
84885
|
| G2 |
72888
|
77026
|
77838
|
| G1 |
26801
|
48086
|
06723
|
| ĐB |
838736
|
327574
|
666379
|
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 01, 05, 09 | 05 |
| 1 | 11, 17, 17, 18 | ||
| 2 | 24 | 26 | 20, 20, 23, 26, 28, 28 |
| 3 | 34, 36 | 39 | 38 |
| 4 | 40, 42 | 47 | |
| 5 | 50, 52, 53 | 54 | 58 |
| 6 | |||
| 7 | 74, 77, 77 | 74 | 79 |
| 8 | 84, 85, 85, 88, 88 | 86, 88 | 82, 82, 85, 85 |
| 9 | 97, 97, 99 | 91, 99, 99 | 91, 91, 92 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông | |
|---|---|---|---|
| G8 |
89
|
63
|
58
|
| G7 |
871
|
297
|
304
|
| G6 |
9204
5071
9666
|
6399
6839
8051
|
8141
4267
0801
|
| G5 |
9666
|
4394
|
2481
|
| G4 |
87237
95403
91289
18084
98927
84459
32205
|
30595
38017
09400
34675
84521
84127
32757
|
13240
78361
54850
41151
82500
64884
65125
|
| G3 |
85780
99202
|
83389
51887
|
12391
47651
|
| G2 |
32409
|
07169
|
61816
|
| G1 |
32325
|
21579
|
79293
|
| ĐB |
390165
|
649582
|
077423
|
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắk Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 03, 04, 05, 09 | 00 | 00, 01, 04 |
| 1 | 17 | 16 | |
| 2 | 25, 27 | 21, 27 | 23, 25 |
| 3 | 37 | 39 | |
| 4 | 40, 41 | ||
| 5 | 59 | 51, 57 | 50, 51, 51, 58 |
| 6 | 65, 66, 66 | 63, 69 | 61, 67 |
| 7 | 71, 71 | 75, 79 | |
| 8 | 80, 84, 89, 89 | 82, 87, 89 | 81, 84 |
| 9 | 94, 95, 97, 99 | 91, 93 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G8 |
10
|
31
|
| G7 |
027
|
053
|
| G6 |
6214
4936
6988
|
4612
1673
5747
|
| G5 |
1673
|
1465
|
| G4 |
28513
20863
29544
60105
67914
41459
56062
|
09425
89998
42882
59843
84598
09551
59928
|
| G3 |
91526
44694
|
37380
94080
|
| G2 |
49645
|
50213
|
| G1 |
13623
|
11965
|
| ĐB |
449016
|
420259
|
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 05 | |
| 1 | 10, 13, 14, 14, 16 | 12, 13 |
| 2 | 23, 26, 27 | 25, 28 |
| 3 | 36 | 31 |
| 4 | 44, 45 | 43, 47 |
| 5 | 59 | 51, 53, 59 |
| 6 | 62, 63 | 65, 65 |
| 7 | 73 | 73 |
| 8 | 88 | 80, 80, 82 |
| 9 | 94 | 98, 98 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G8 |
16
|
25
|
98
|
| G7 |
521
|
396
|
266
|
| G6 |
8143
6995
9379
|
5737
4021
1894
|
6482
2003
3961
|
| G5 |
2354
|
3600
|
0757
|
| G4 |
37372
41501
67571
33124
20443
71576
35677
|
04129
14910
86139
09737
38921
44235
79985
|
01721
51733
36920
24384
41653
34364
59108
|
| G3 |
45266
21075
|
34180
94393
|
55214
84698
|
| G2 |
35092
|
52759
|
25812
|
| G1 |
49108
|
03475
|
44164
|
| ĐB |
785898
|
155504
|
528016
|
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 08 | 00, 04 | 03, 08 |
| 1 | 16 | 10 | 12, 14, 16 |
| 2 | 21, 24 | 21, 21, 25, 29 | 20, 21 |
| 3 | 35, 37, 37, 39 | 33 | |
| 4 | 43, 43 | ||
| 5 | 54 | 59 | 53, 57 |
| 6 | 66 | 61, 64, 64, 66 | |
| 7 | 71, 72, 75, 76, 77, 79 | 75 | |
| 8 | 80, 85 | 82, 84 | |
| 9 | 92, 95, 98 | 93, 94, 96 | 98, 98 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G8 |
95
|
71
|
| G7 |
487
|
887
|
| G6 |
7035
8118
8917
|
8811
5557
3749
|
| G5 |
4022
|
1094
|
| G4 |
59923
44046
10311
35258
60535
20781
54375
|
36454
07068
21238
98793
13806
40414
15906
|
| G3 |
66268
85559
|
38452
01760
|
| G2 |
28750
|
70789
|
| G1 |
47246
|
40960
|
| ĐB |
725175
|
863914
|
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 06, 06 | |
| 1 | 11, 17, 18 | 11, 14, 14 |
| 2 | 22, 23 | |
| 3 | 35, 35 | 38 |
| 4 | 46, 46 | 49 |
| 5 | 50, 58, 59 | 52, 54, 57 |
| 6 | 68 | 60, 60, 68 |
| 7 | 75, 75 | 71 |
| 8 | 81, 87 | 87, 89 |
| 9 | 95 | 93, 94 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G8 |
26
|
31
|
| G7 |
195
|
315
|
| G6 |
5035
0670
1403
|
3452
0198
0327
|
| G5 |
5686
|
6075
|
| G4 |
99970
85626
55514
53492
03060
55337
66559
|
28365
88484
32301
09806
99216
70367
97771
|
| G3 |
19403
89367
|
80149
05010
|
| G2 |
28264
|
21902
|
| G1 |
80947
|
59699
|
| ĐB |
455852
|
630950
|
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 03, 03 | 01, 02, 06 |
| 1 | 14 | 10, 15, 16 |
| 2 | 26, 26 | 27 |
| 3 | 35, 37 | 31 |
| 4 | 47 | 49 |
| 5 | 52, 59 | 50, 52 |
| 6 | 60, 64, 67 | 65, 67 |
| 7 | 70, 70 | 71, 75 |
| 8 | 86 | 84 |
| 9 | 92, 95 | 98, 99 |
XSMT - SXMT - Kết Quả Xổ Số miền Trung hôm nay mở thưởng lúc 17h10. Xổ số kiến thiết miền Trung nhanh và chính xác 100%
Lịch quay mở thưởng xổ số kiến thiết miền Trung các ngày trong tuần:
- Ngày thứ 2 do Công ty xổ số kiến thiết TP. Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau phát hành và mở thưởng.
- Thứ 3 do đài Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu phát hành.
- Thứ 4 do đài Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng mở thưởng.
- Thứ 5 do đài Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận phát hành.
- Thứ 6 do đài Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh mở thưởng.
- Thứ 7 do 4 đài quay số là TP Hồ Chí Minh, Long An, Bình Phước, Hậu Giang phát hành.
- Chủ nhật được đài Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt Lâm Đồng mở thưởng.
* Thông thường có 3 đài miền Trung mỗi ngày thì sẽ có 1 đài chính và 2 đài phụ, đài chính là những đài được bôi đậm trong danh sách, từ những thông tin này, bạn có thể nắm rõ được hôm nay xs miền Trung đài nào quay.
Mỗi vé số miền Trung hôm nay có giá trị là 10.000 vnđ, được so sánh với 9 giải từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu này áp dụng được với tất cả các đài miền Trung:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng tiền thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất bao gồm 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giá trị (VNĐ): 300.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng giải (VNĐ): 150.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 20 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải tư bao gồm 5 chữ số với 7 lần quay: Giá trị mỗi giải (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 70 - Tổng số tiền trúng(VNĐ): 210.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: Mỗi vé trúng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng số tiền (VNĐ): 100.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Giá trị mỗi vé (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 300 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 120.000.000.
- Giải 7 với 1 lần quay giải 3 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 200.000.000.
- Giải 8 với 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 10.000 - Tất cả giải trị giá (VNĐ): 1.000.000.000.
- Giải phụ là những vé chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm hoặc hàng ngàn so với giải đặc biệt, giá trị mỗi vé trúng là 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích dành cho những vé số trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải đặc biệt) thì sẽ thắng giải được 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Cuối cùng trường hợp vé của bạn cho biết khi dò kết quả xổ số trùng với nhiều giải của ba đài XSMT hôm nay thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tiền trúng số tất cả các giải thưởng miền Trung đó.
Chúc bạn may mắn!












